Bản dịch của từ 物以稀为贵 trong tiếng Việt
物以稀为贵
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物以稀为贵 (Thành ngữ)
【wù yǐ xī wéi guì】
01
Vật càng hiếm càng quý; đắt ra quế, ế ra củi (sự quý giá của vật phẩm, tài nguyên hay đối tượng nào đó phần lớn dựa vào độ hiếm có của nó)
稀有的东西往往被认为是珍贵的,具有更高的价值。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物以稀为贵
wù
物
yǐ
以
xī
稀
wéi
为
guì
贵
Các từ liên quan
物业
物主
以一儆百
以一奉百
以一当十
稀不相干
稀世
稀世之宝
稀世之珍
稀乱
为下
为丛驱雀
为主
为久
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
