Bản dịch của từ 物以羣分 trong tiếng Việt

物以羣分

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物以羣分 (Thành ngữ)

wù yǐ qún fēn
01

Vật theo giống mà tụ — người/đồ vật cùng loại thường tụ họp với nhau (tương tự 'vật以類聚')

见“物以类聚”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物以羣分

qún

fēn

Các từ liên quan

物业
物主
以一儆百
以一奉百
以一当十
羣下
羣伍
羣俗
羣僚
羣元
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép