Bản dịch của từ 物价指数 trong tiếng Việt
物价指数
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物价指数 (Danh từ)
【wù jià zhǐ shù】
01
Chỉ số giá cả hàng hóa (tổng chỉ số hoặc chỉ số riêng lẻ) — phản ánh mức độ biến động giá cả theo thời kỳ; trong thống kê thường gọi là chỉ số giá tiêu dùng/giá cả tổng thể
也称“商品价格指数”。反映各个时期商品价格水平变动情况的指数。有个体物价指数和物价总指数。前者用来说明一种商品的价格变动情况;后者用来说明全部商品价格的平均变动情况。在统计中,物价指数通常即指物价总指数。计算公式为:物价指数={[∑xp_1q_1∑xp_0q_1式中:∑x]}为总计的符号,p_1为报告期商品价格,p_0为基期商品价格,q_1为报告期的商品销售量。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物价指数
wù
物
jià
价
zhǐ
指
shù
数
Các từ liên quan
物业
物主
价人
价位
价例
价值
价值尺度
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
数一数二
数不着
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
