Bản dịch của từ 物伤其类 trong tiếng Việt

物伤其类

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物伤其类 (Thành ngữ)

wù shāng qí lèi
01

Thấy cùng loài bị thương hoặc chết mà nghĩ tới chính mình cũng sẽ gặp nạn nên buồn thương; thương cảm vì cảnh gặp nạn của những người giống mình (Hán-Việt: vật thương kỳ loại)

指见到同类死亡,联想到自己将来的下场而感到悲伤。比喻见到情况与自己相似的人的遭遇而伤感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物伤其类

shāng

lèi

Các từ liên quan

物业
物主
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
其与
其中
类丑
类举
类义
类乎
类书
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép