Bản dịch của từ 物像 trong tiếng Việt
物像
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物像 (Danh từ)
【wù xiàng】
01
Ảnh do vật tạo ra (qua lỗ nhỏ、phản xạ hoặc khúc xạ) — tức là hình ảnh của một vật thể (hán việt: vật tượng/ảnh vật).
来自物体的光通过小孔或受到反射﹑折射后形成的像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物像
wù
物
xiàng
像
Các từ liên quan
物业
物主
像主
像似
像儿
像塔
像声
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
