Bản dịch của từ 物务 trong tiếng Việt
物务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物务 (Danh từ)
【wù wù】
01
Việc, sự vụ; công việc, công chuyện (thường chỉ các việc cần xử lý hoặc quan hệ hành chính)
1.事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức quan trong triều thời Tống quản lý các việc liên quan kho tàng, cửa hàng, lương thực, vật liệu — là tên tắt của “监当物务”
2.宋代职官名。“监当物务”的省称。监州﹑府诸场﹑务﹑库﹑粮﹑料﹑院等事务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物务
wù
物
wù
务
Các từ liên quan
物业
物主
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
