Bản dịch của từ 物官 trong tiếng Việt

物官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物官 (Danh từ)

wù guān
01

Đánh giá tài năng rồi bổ nhiệm (lấy năng lực làm căn cứ để giao chức)

1.量才授官。

Ví dụ
02

Đề cập đến nhiệm vụ của quan chức và công việc của quan chức (trách nhiệm chính thức và công việc của chính phủ)

2.谓百官之事业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物官

guān

Các từ liên quan

物业
物主
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép