Bản dịch của từ 物性 trong tiếng Việt

物性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物性 (Danh từ)

wù xìng
01

Thần kinh thực vật

周围神经系的一部分, 从延髓、中脑、脊髓发出, 分布在内脏器官上, 包括传入和传出两种神经纤维, 通过这两种神经纤维跟脑和脊髓发生联系, 调节内脏器官活动. 包括交感神经与副交感神 经两个部分. 因为不受意志支配, 所以叫做植物性神经. 也叫自主神经

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物性

xìng

Các từ liên quan

物业
物主
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép