Bản dịch của từ 物探 trong tiếng Việt

物探

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物探 (Danh từ)

wù tàn
01

Khảo sát địa chất bằng phương pháp vật lý (dùng từ trường, trọng lực, sóng…), nhằm tìm và xác định phân bố khoáng sản hoặc cấu trúc địa tầng.

物理勘探,用物理学的原理和方法研究地质构造,测定矿体的分布情况。包括磁法勘探、重力勘探等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物探

tàn

物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép