Bản dịch của từ 物灵 trong tiếng Việt

物灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物灵 (Danh từ)

wù líng
01

Vật linh; sinh vật có linh tính, được coi là tinh hoa, linh hồn của万物(vạn vật)— ý chỉ sinh linh hoặc vật có linh cảm, linh lực

万物之灵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物灵

líng

Các từ liên quan

物业
物主
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép