Bản dịch của từ 物物 trong tiếng Việt
物物
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物物 (Danh từ)
【wù wù】
01
Chỉ việc con người cai quản, sai khiến vạn vật; sự khống chế hoặc cai trị đối với mọi sự vật (ý nhấn mạnh vai trò trị vì/điều khiển của con người đối với thiên nhiên và đồ vật)
1.指人对于万物的役使﹑支配。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mọi thứ, các vật dụng khác nhau; đủ thứ đồ vật (từ Hán-Việt: vật + vật = nhiều loại vật)
3.各种物品,各样事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bị vật ngoài chi phối; bị ngoại vật sai khiến, làm công cụ cho thứ khác (ví dụ: bị lợi ích, hoàn cảnh điều khiển)
2.指为外物所役使。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mọi người; tất cả mọi người (từ cổ, tương đương “bách tính”, “muôn dân”)
4.人人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物物
wù
物
Các từ liên quan
物业
物主
物事
物产
物什
物以希为贵
物以稀为贵
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
