Bản dịch của từ 物理化学 trong tiếng Việt
物理化学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物理化学 (Danh từ)
【wù lǐ huà xué】
01
Hóa học ứng dụng các nguyên lý và phương pháp vật lý để nghiên cứu hiện tượng và quá trình hóa học.
应用热力学、统计物理学与量子力学等物理学原理与方法研究化学现象和化学反应过程的一门学科。一般包括物质结构、电化学、胶体化学等内容。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物理化学
wù
物
lǐ
理
huà
化
xué
学
Các từ liên quan
物业
物主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
