Bản dịch của từ 物理治疗 trong tiếng Việt
物理治疗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物理治疗 (Danh từ)
【wù lǐ zhì liáo】
01
Vật lý trị liệu; điều trị bằng phương pháp vật lý (như sóng siêu âm, điện trị liệu, xoa bóp, bài tập) để phục hồi chức năng và giảm đau
或称为「物理疗法」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vật lý trị liệu; phương pháp dùng tác động vật lý (mát-xa, điện, nhiệt, siêu âm, vận động) để chữa trị và phục hồi chức năng
简称为「理疗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Vật lý trị liệu — phương pháp điều trị bằng các tác nhân vật lý (nhiệt, lạnh, nước, ánh sáng, điện, xoa bóp, vận động, máy móc) để giảm đau và phục hồi chức năng.
利用热、冷、水、光、电、按摩、运动或机械等物理方法,刺激身体、消除疼痛、促进生理功能的医疗方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物理治疗
wù
物
lǐ
理
zhì
治
liáo
疗
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
