Bản dịch của từ 物理量 trong tiếng Việt
物理量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物理量 (Danh từ)
【wù lǐ liàng】
01
Các đại lượng dùng để đo lường thuộc tính của vật chất và mô tả trạng thái chuyển động của chúng.
量度物质的属性和描述其运动状态时所用的各种量值。如量度物体惯性的质量、量度运动的动能等。有统一规定的基本量(如长度、质量和时间等)和由基本量组合而成的导出量(如速度、加速度、动量等)两大类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物理量
wù
物
lǐ
理
liàng
量
Các từ liên quan
物业
物主
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
