Bản dịch của từ 物离乡贵 trong tiếng Việt

物离乡贵

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物离乡贵 (Thành ngữ)

wù lí xiāng guì
01

Vật phẩm càng rời xa nơi sản xuất (quê hương) càng trở nên quý, giá cả cao hơn — ý nói hàng xa xứ, vận chuyển tốn kém nên đắt.

物品离产地越远越贵重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物离乡贵

xiāng

guì

Các từ liên quan

物业
物主
离上
离不得
离世
离世异俗
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép