Bản dịch của từ 物美价廉 trong tiếng Việt
物美价廉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物美价廉 (Thành ngữ)
【wù měi jià lián】
01
Ngon bổ rẻ; hàng tốt giá rẻ; hàng đẹp giá rẻ
东西价钱便宜,质量又好。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物美价廉
wù
物
měi
美
jià
价
lián
廉
Các từ liên quan
物业
物主
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
价人
价位
价例
价值
价值尺度
廉丑
廉义
廉人
廉介
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
