Bản dịch của từ 物至则反 trong tiếng Việt

物至则反

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物至则反 (Thành ngữ)

wù zhì zé fǎn
01

Sự vật phát triển tới cực điểm thì sẽ chuyển hướng về phía ngược lại; cùng nghĩa với “物极则反”.

事物发展到极限就会向相反的方面转化。同“物极则反”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物至则反

zhì

fǎn

Các từ liên quan

物业
物主
至一
至上
至不济
至临
则不
则个
则例
则刀
则则
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép