Bản dịch của từ 物象 trong tiếng Việt

物象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

物象 (Danh từ)

wù xiàng
01

Vật ảnh

来自物体的光通过小孔或受到反射、折射后形成的象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vật tượng (hiện tượng mà các sinh vật, đồ vật... thể hiện trong những môi trường khác nhau. Người lao động Trung Quốc thường dựa vào vật tượng như một phương tiện hỗ trợ để dự báo sự thay đổi thời tiết)

动物、器物等在不同的环境中显示的现象中国劳动人民常根据物象作为预测天气变化的辅助手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物象

xiàng

Các từ liên quan

物业
物主
象为
象主
象乐
象事
象人
物
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
Các biến thể:
㘬, 𣃦
Hình thái radical:
⿰,牜,勿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép