Bản dịch của từ 物质利益 trong tiếng Việt
物质利益
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物质利益 (Danh từ)
【wù zhì lì yì】
01
Lợi ích vật chất, lợi ích kinh tế trong hoạt động sản xuất và xã hội.
也称“经济利益”。人们在生产或社会活动中所获取的基于物质和文化生活方面的切身利益。是人们进行生产或社会活动的基本动因和直接目的。从范围分,有个人、集体或阶级的物质利益;从时间分,有眼前或长远的物质利益。只有保证生产者和劳动者的物质利益,才能维持劳动力的生产和再生产,提高生产积极性和推动生产的发展。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物质利益
wù
物
zhì
质
lì
利
yì
益
Các từ liên quan
物业
物主
质买
质人
质仁
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
益上损下
益兵
益军
益决草
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
