Bản dịch của từ 物质利益原则 trong tiếng Việt
物质利益原则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
物质利益原则 (Danh từ)
【wù zhì lì yì yuán zé】
01
Nguyên tắc lợi ích vật chất, đề cập đến việc cân bằng lợi ích của nhà nước, tập thể và cá nhân trong nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.
在社会主义条件下,指国家在对国民经济进行宏观调控中,统筹兼顾国家、集体、个人三者利益的原则。要求在生产、交换、分配、消费等方面正确处理相互之间的物质利益关系,把整体利益和局部利益、长远利益和眼前利益结合起来,使之均能从切身利益中共同关心社会主义经济的发展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 物质利益原则
wù
物
zhì
质
lì
利
yì
益
yuán
原
zé
则
Các từ liên quan
物业
物主
质买
质人
质仁
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
益上损下
益兵
益军
益决草
原主
原亮
原人
原仲
原件
则不
则个
则例
则刀
则则
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VẬT】
- Các biến thể:
- 㘬, 𣃦
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,勿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霚
戊
沕
矹
㐳
熃
靰
嵨
兀
勿
渞
塢
牫
牯
牷
牣
犉
犣
牲
牤
犈
犤
牰
牴
牫
柹
㹨
兔
择
盵
杬
昗
呺
䒬
怶
𠄙
礼物
购物
食物
植物
物质
动物
物流
宠物
货物
人物
