Bản dịch của từ 牭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Con bò bốn tuổi (như bò tứ tuần tuổi) dễ nhớ vì 'tứ' là số 4 trong tiếng Việt Hán Việt.

四岁的牛。

Ví dụ
02

Bò dữ, hung dữ như con bò tứ (bò bốn tuổi thường khỏe mạnh, hung hãn).

牛凶狠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

牭
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,牛,四
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一丨乚丿乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép