Bản dịch của từ 牵一发而动全身 trong tiếng Việt
牵一发而动全身
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵一发而动全身 (Thành ngữ)
【qiān yī fà ér dòng quán shēn】
01
Ví von: chỉ cần động một phần nhỏ thì sẽ ảnh hưởng cả tổng thể; như “một dây kéo cả cỗ máy” — một việc nhỏ tác động đến toàn bộ hệ thống
比喻更动一小部分,即影响全局。。如:「这部机器一旦停止,整个生产线就无法运作,可以说是牵一发而动全身。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵一发而动全身
qiān
牵
yī
一
fà
发
ér
而
dòng
动
quán
全
shēn
身
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
