Bản dịch của từ 牵从 trong tiếng Việt
牵从
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵从 (Động từ)
【qiān cóng】
01
Kéo, dẫn theo (kéo lê, dắt theo một vật hoặc người đi theo)
牵拉驱随。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵从
qiān
牵
cóng
从
Các từ liên quan
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
