Bản dịch của từ 牵引机 trong tiếng Việt

牵引机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵引机 (Danh từ)

qiān yǐn jī
01

Máy kéo/thiết bị kéo dùng trong nông nghiệp hoặc công trình (ví dụ: máy cày, máy kéo, máy bừa, máy gieo hạt), tức là các loại máy móc dùng để mở đường, bừa đất hoặc kéo/đẩy dụng cụ

泛指土木工程或农业所用的开路机、挖土机、翻土机、播种机、耕耘机等机械。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵引机

qiān

yǐn

牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép