Bản dịch của từ 牵役 trong tiếng Việt

牵役

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵役 (Động từ)

qiān yì
01

Bị kéo đi làm lao; bị áp dụng lao dịch (bị lôi kéo đi làm việc cưỡng bức)

1.谓被拉去从事劳役。

Ví dụ
02

Bị kéo vào việc tục sự; bị ràng buộc bởi chuyện đời thường, bị vướng bận việc lặt vặt

2.为俗务所拖累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị cảm xúc/thiện cảm chi phối, lòng không tự chủ (bị kéo động tâm tình)

3.谓心情被牵动而不能自主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵役

qiān

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
役丁
役事
役人
役令
役作
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép