Bản dịch của từ 牵牛夫 trong tiếng Việt

牵牛夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵牛夫 (Danh từ)

qiān niú fū
01

Chỉ nhân vật '牛郎' trong truyền thuyết (chàng chăn trâu gặp织女), tức 'Ngưu Lang' trong cặp Ngưu Lang - Chức Nữ

指神话传说中的牛郎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵牛夫

qiān

niú

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép