Bản dịch của từ 牵物 trong tiếng Việt
牵物
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵物 (Động từ)
【qiān wù】
01
Bị ngoại vật chi phối/điều khiển; chịu sự ràng buộc bởi vật ngoài
1.为外物所牵制。
Ví dụ
02
Dẫn ra vật cùng loại để so sánh, viện dẫn vật tương tự (ví dụ: 牵物引类 = lấy sự vật tương tự làm dẫn chứng)
2.援引同类事物。参见“牵物引类”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵物
qiān
牵
wù
物
Các từ liên quan
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
物业
物主
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
