Bản dịch của từ 牵率 trong tiếng Việt

牵率

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵率 (Động từ)

qiān lǜ
01

Kéo, giật; kéo căng (hành động kéo vật gì đó về phía mình)

1.牵拉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dẫn dắt; kéo dẫn (dẫn đường, dẫn đội ngũ) — Hán Việt: khiên suất → dẫn đầu, dẫn hướng

2.带领;引导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cẩu thả; qua loa, làm việc không cẩn thận (có nghĩa cổ, đồng nghĩa với '草率')

3.犹草率。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

牵强附会: gượng ép liên hệ, vin vào lý do không hợp lý để giải thích; bóp méo, gán ghép ý nghĩa không đúng

4.犹言牵强附会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vướng víu, kéo lôi; gợi ý nghĩa bị ràng buộc hoặc kéo dính (tương tự “牵缠”)

5.犹牵拘,牵缠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm liên lụy; kéo theo bị liên can hoặc bị hại (gây ra hệ quả tiêu cực cho người khác)

6.株连;拖累。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵率

qiān

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
率下
率举
率义
率事
率亮
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép