Bản dịch của từ 牵盐 trong tiếng Việt
牵盐
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵盐 (Thành ngữ)
【qiān yán】
01
Thuật ngữ ám chỉ: Là ẩn dụ cho người có tài nhưng không thể sử dụng lại hoặc đang trong hoàn cảnh bị hạn chế không thể thể hiện được tài năng của mình (tài năng không được đánh giá cao). Bắt nguồn từ câu chuyện “Chính sách thời Chiến Quốc”, hình ảnh một con ngựa tốt bị kéo vào xe chở muối nhưng đã cố gắng hết sức cũng không thể lên núi.
《战国策.楚策四》载:汗明向春申君讲述:有匹年老的骏马,“服盐车而上大行”,结果是“蹄申膝折”,“白汗交流”,仍上不了山。伯乐见之,为它卸下车辕而哭,马亦“仰而鸣,声达于天”。后遂以“牵盐”喻怀才不遇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵盐
qiān
牵
yán
盐
Các từ liên quan
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
盐丁
盐丘
盐义仓
盐乡
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
