Bản dịch của từ 牵线搭桥 trong tiếng Việt
牵线搭桥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵线搭桥 (Động từ)
【qiān xiàn dā qiáo】
01
Giúp kết nối, làm cầu nối liên hệ giữa hai bên (giúp mai mối, môi giới, tạo quan hệ)
指替双方面作联系工作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nối dây, làm môi giới, giúp kết nối hai bên (thường để giới thiệu công việc, quan hệ, hợp đồng); hình ảnh: như 'gỡ dây,搭桥' để kéo hai bên lại gần nhau
亦作「拉线搭桥」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵线搭桥
qiān
牵
xiàn
线
dā
搭
qiáo
桥
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
