Bản dịch của từ 牵羊担酒 trong tiếng Việt

牵羊担酒

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵羊担酒 (Thành ngữ)

qiān yáng dàn jiǔ
01

Dắt một con cừu, vác rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa bóng: mang lễ vật đến chúc mừng một cách trọng thể

牵羊挑酒(成语);如图。表示精心的祝贺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giết con bê

宰杀肥牛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵羊担酒

qiān

yáng

dān

jiǔ

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
羊体嵇心
羊倌
羊傅
担不是
担不起
担仆
担仗
担代
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép