Bản dịch của từ 牵裾 trong tiếng Việt

牵裾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵裾 (Động từ)

qiān jū
01

Kéo, níu lấy viền áo (kéo lấy áo trước hoặc sau); hành động kéo vạt áo

1.牵拉着衣襟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kéo áo (nắm áo) để can gián, can ngăn người có quyền; chỉ hành động thẳng thắn khuyên can (thường là nói thẳng, can gián kịch liệt).

2.三国魏文帝曹丕要从冀州迁十万户到河南去,群臣上谏,不听。辛毗再去谏,曹丕不答而入内,辛毗拉住他的衣裾。后来终于减去五万户。见《三国志.魏志.辛毗传》。后以“牵裾”﹑“牵衣”﹑“牵裳”指直言极谏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵裾

qiān

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
裾拘
裾裾
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép