Bản dịch của từ 牵费 trong tiếng Việt

牵费

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

牵费 (Danh từ)

qiān fèi
01

Tiền lễ tân (lệ phí để trả lễ tân khi mới được bổ nhiệm hoặc nhậm chức); nghĩa cổ: tiền “đi dây” nhận chức (指牵丝执印绶)。

初仕酬酢之费。牵,谓牵丝,即执印绶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵费

qiān

fèi

Các từ liên quan

牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
费事
费力
费力不讨好
牵
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
Các biến thể:
牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
Hình thái radical:
⿳,大,冖,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶フノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép