Bản dịch của từ 牵黄犬 trong tiếng Việt
牵黄犬
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
牵黄犬 (Thành ngữ)
【qiān huáng quǎn】
01
Nhàn nhã, sống thong thả hưởng thụ (lối sống an nhàn, không lo toan); gốc từ truyện xưa nói việc cùng bạn dẫn chó đi săn cho vui, nay ví cuộc sống nhàn nhã
《史记.李斯列传》:“斯出狱,与其中子俱执,顾谓其中子曰:‘吾欲与若复牵黄犬俱出上蔡东门逐狡兔,岂可得乎?’”后以“牵黄犬”﹑“牵犬东门”喻过着悠闲自得的日子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牵黄犬
qiān
牵
huáng
黄
quǎn
犬
Các từ liên quan
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
犬不夜吠
犬书
犬人
犬儒
犬儿
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊN】
- Các biến thể:
- 牽, 撁, 𢫀, 𢴡, 𤙺
- Hình thái radical:
- ⿳,大,冖,牛
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶丶フノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僉
签
搴
鹐
牽
拪
騫
愆
欦
铅
汧
鳽
犚
㸯
犇
㹉
㹚
㹂
㹗
㹙
㸽
㹍
犨
牽
䊷
胧
洴
昶
変
爮
钥
巹
俌
钞
泿
𠀻
牵挂
牵手
牵扯
牵涉
牵连
牵制
牵强
牵引
牵绊
牵头
