Bản dịch của từ 特写镜头 trong tiếng Việt

特写镜头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄜˋtethanh huyền

特写镜头 (Danh từ)

tè xiě jìng tóu
01

Cảnh quay cận (gọi tắt “cận”), quay gần mặt người, bộ phận cơ thể hoặc chi tiết đồ vật để nhấn mạnh, làm nổi bật.

简称“特写”。摄取人物面部、人体局部或物品细部的镜头。起强调和突出的作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特写镜头

xiě

jìng

tóu

Các từ liên quan

特为
特乃子
特书
特产
特价
写书
写仿
写似
写作
写信
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
头一无二
头七
头上
头上安头
特
Bính âm:
【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
Các biến thể:
䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
Hình thái radical:
⿰,牜,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép