Bản dịch của từ 特别行政区 trong tiếng Việt
特别行政区
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特别行政区 (Danh từ)
【tè bié xíng zhèng qū】
01
Khu hành chính đặc biệt, như Hồng Kông hay Ma Cao, có quyền tự trị cao và vị trí pháp lý đặc biệt.
按照—国两制的基本国策设置的具有特殊法律地位和高度自治权的地方行政区域,如香港特别行政区、澳门特别行政区。简称特区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特别行政区
tè
特
bié
别
xíng
行
zhèng
政
qū
区
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
别业
别个
别乘
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
政主
政乱
政争
政事
政事堂
区中
区中学
区中缘
区位
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
