Bản dịch của từ 特种工艺 trong tiếng Việt
特种工艺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特种工艺 (Danh từ)
【tè zhǒng gōng yì】
01
Mỹ thuật thủ công dùng vật liệu quý hoặc đặc biệt, qua thiết kế và gia công tinh xảo tạo thành đồ mỹ nghệ (ví dụ: khắc ngà, điêu khắc ngọc,景泰蓝, gốm sứ mỹ nghệ, sơn mài).
利用珍贵或特殊的材料,经过周密的设计和精细的加工制作成的工艺美术品。主要有牙雕、玉石雕、景泰蓝、工艺陶瓷、工艺漆器等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特种工艺
tè
特
zhǒng
种
gōng
工
yì
艺
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
种五生
种人
种众
种佃
种作
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
艺业
艺事
艺人
艺名
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
