Bản dịch của từ 特种稻 trong tiếng Việt
特种稻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特种稻 (Danh từ)
【tè zhǒng dào】
01
Loại lúa đặc chủng / lúa đặc dụng: các giống lúa có tính di truyền và công dụng đặc biệt (ví dụ: gạo thơm, gạo có màu tự nhiên, gạo phục vụ mục đích chuyên dụng)
具有特殊用途和特定遗传性状的水稻。用它碾成的米具有较高的利用价值和较好的社会效益、经济效益。如具有香味的香米、天然色素的色米和专门用途的专用米等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特种稻
tè
特
zhǒng
种
dào
稻
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
种五生
种人
种众
种佃
种作
稻云
稻人
稻场
稻子
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
