Bản dịch của từ 特种邮票 trong tiếng Việt
特种邮票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特种邮票 (Danh từ)
【tè zhǒng yóu piào】
01
Tem đặc biệt được chuyên phát hành để tuyên truyền hoặc kỷ niệm các chủ đề cụ thể (chính trị, văn hóa, khoa học, thiên nhiên, thắng cảnh...); Hán Việt: đặc chủng/đặc loại tem
为宣传特定事物而专门发行的邮票。题材广泛,包括政治、经济、科学技术、文化、艺术、动植物、风景名胜等方面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特种邮票
tè
特
zhǒng
种
yóu
邮
piào
票
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
种五生
种人
种众
种佃
种作
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
票价
票健
票儿银
票写
票勇
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
