Bản dịch của từ 特简 trong tiếng Việt
特简
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特简 (Động từ)
【tè jiǎn】
01
1. (sử) Sự tuyển dụng đặc cách của hoàng đế đối với quan lại, không theo quy chế thông thường; tuyển chọn vượt quy trình, ưu tiên cá nhân.
1.皇帝对官吏的破格选用。
Ví dụ
02
Lựa chọn và bổ nhiệm một số quan chức nhất định trong một phạm vi cụ thể (tuyển chọn và lựa chọn quan chức)
2.指在特定范围内选用某些官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特简
tè
特
jiǎn
简
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
