Bản dịch của từ 特进 trong tiếng Việt

特进

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄜˋtethanh huyền

特进 (Động từ)

tè jìn
01

Quan hàm đặc biệt; tước vị/ghế quan phong cho người có địa vị đặc thù (một chức danh thời phong kiến, ban thêm không nhất thiết có chức vụ thực quyền)

1.官名。始设于西汉末。授予列侯中有特殊地位的人,位在三公下。东汉至南北朝仅为加官,无实职。隋唐以后为散官。明以特进光禄大夫为正一品。清废。参阅《后汉书.和帝纪》“赐诸侯王﹑公﹑将军﹑特进”李贤注引汉应劭《汉官仪》﹑《宋书.百官志上》﹑《通典.职官十六》﹑《明史.职官志一》。

Ví dụ
02

Đặc cách thăng chức; đặc cách phong (cho được thăng lên ngay)

2.特予晋升。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特进

jìn

Các từ liên quan

特为
特乃子
特书
特产
特价
进一层
进丁
进上
特
Bính âm:
【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
Các biến thể:
䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
Hình thái radical:
⿰,牜,寺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép