Bản dịch của từ 特除 trong tiếng Việt
特除
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tè | ㄊㄜˋ | t | e | thanh huyền |
特除 (Danh từ)
【tè chú】
01
Miễn trừ không theo quy chế thông thường; miễn trách, miễn phạt theo cách đặc biệt (không tuân thủ thủ tục thường thấy)
1.不按常规的免除。
Ví dụ
02
Quan chế đặc biệt: cách授官 không theo lệ thường (còn gọi là “特除拜”), tức là đặc cách phong/nhậm chức khác với thủ tục thông thường
2.亦称“特除拜”。指不按常规的授官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 特除
tè
特
chú
除
Các từ liên quan
特为
特乃子
特书
特产
特价
除丧
除了
- Bính âm:
- 【tè】【ㄊㄜˋ】【ĐẶC】
- Các biến thể:
- 䗂, 𤙰, 𤙫, 犆, 𤛀
- Hình thái radical:
- ⿰,牜,寺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 牜
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧹
犆
铽
慝
鋱
㥂
蟘
忒
貣
脦
忑
犈
牱
物
牪
牥
犑
犋
牫
犄
犉
牻
牳
倒
𠗜
剤
爹
珤
涃
䞘
哾
牂
配
秢
𠉧
特别
特殊
特色
独特
特点
特意
特征
特产
特定
特长
