Bản dịch của từ 犁锄 trong tiếng Việt

犁锄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

犁锄 (Danh từ)

lí chú
01

Đồ nông cụ: cày và cuốc (dụng cụ để cày bừa, xới đất)

1.农具。犁和锄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ dùng để cày và cuốc; ẩn dụ chỉ hoạt động cày cấy (làm ruộng)

2.借指耕作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犁锄

chú

Các từ liên quan

犁头
犁庭扫穴
犁庭扫闾
犁扫
犁杖
犁
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
𤛺, 犂, 䵓, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 𨩂
Hình thái radical:
⿱,利,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép