Bản dịch của từ 犁靬 trong tiếng Việt

犁靬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

犁靬 (Danh từ)

lí jiān
01

Tên triều đại mà nhà Hán dùng để gọi các quốc gia ở phương Tây xa xôi

远西国家的汉代名称

Ví dụ
02

Có thể ám chỉ các quốc gia dọc theo Con đường Tơ lụa, thành phố Alexandria hoặc Đế chế La Mã.

可能指丝绸之路国家或亚历山大或罗马帝国

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犁靬

qián

犁
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
𤛺, 犂, 䵓, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 𨩂
Hình thái radical:
⿱,利,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép