Bản dịch của từ 犂庭扫闾 trong tiếng Việt
犂庭扫闾
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
犂庭扫闾 (Thành ngữ)
【lí tíng sǎo lǘ】
01
犁平庭院,扫荡里巷。比喻灭国。。语本汉书.卷九十四.匈奴传下:「固已犁其庭,扫其闾,郡县而置之,云彻席卷,后无余灾。」
Ví dụ
02
Quét sạch, san bằng tất cả; diệt trừ hoàn toàn (thường chỉ tiêu diệt hoặc thanh toán tận gốc các thế lực, tàn tích).
亦作「犁庭扫穴」、「扫穴犁庭」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂庭扫闾
lí
犂
tíng
庭
sǎo
扫
lǘ
闾
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
- Hình thái radical:
- ⿱,𥝢,牛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柂
䴻
剺
貍
㰚
竰
藜
囄
釐
醨
缡
鋫
㸵
犀
㸳
㸾
㸩
㸫
㸺
㸰
㹋
牶
㸭
㹆
葙
嵑
堻
棼
㗑
䡏
𠅱
葥
筳
詍
葢
葼
