Bản dịch của từ 犂明 trong tiếng Việt

犂明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

犂明 (Danh từ)

lí míng
01

(Viết) Còn được gọi là "Li Ming", nó dùng để chỉ từ dùng làm tên người hoặc địa điểm trong sách cổ; nó cũng có thể được nhìn thấy trong các ký tự biến thể của tên một người (nó được sử dụng như một từ đặc biệt, không phải một từ thông dụng).

1.亦作“犁明”。

Ví dụ
02

Bình minh; rạng đông (từ cổ, tương đương '黎明')

2.黎明。犂,通“黎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂明

míng

Các từ liên quan

犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
明上
明世
明业
明丢丢
犂
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
Hình thái radical:
⿱,𥝢,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép