Bản dịch của từ 犂然 trong tiếng Việt

犂然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

犂然 (Tính từ)

lí rán
01

书面语旧时用法亦作犁然”,表示样子情状多见于古文可理解为那样如此”。

1.亦作“犁然”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thản nhiên, tự thấy hài lòng; có vẻ nhẹ nhõm, thoải mái (tự đắc, như “释然”)

2.犹释然。自得貌。

Ví dụ
03

Sáng suốt, xét đoán rõ ràng (tinh tường, nhìn thấu rõ đúng sai)

3.明察,明辨貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂然

rán

Các từ liên quan

犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
然不
然且
然乃
然信
然则
犂
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
Hình thái radical:
⿱,𥝢,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép