Bản dịch của từ 犂牛之子 trong tiếng Việt
犂牛之子
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
犂牛之子 (Thành ngữ)
【lí niú zhī zǐ】
01
Ví von: cha mặc dù không giỏi nhưng không ảnh hưởng tới tài đức của con — tức cha kém nhưng con vẫn hiền tài; nghĩa bóng khen con hiền, cha dở không làm mất giá con.
比喻父虽不善却无损于其子的贤明。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂牛之子
lí
犂
niú
牛
zhī
之
zi
子
Các từ liên quan
犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
之个
之乎者也
之任
之前
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
- Hình thái radical:
- ⿱,𥝢,牛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柂
䴻
剺
貍
㰚
竰
藜
囄
釐
醨
缡
鋫
㸵
犀
㸳
㸾
㸩
㸫
㸺
㸰
㹋
牶
㸭
㹆
葙
嵑
堻
棼
㗑
䡏
𠅱
葥
筳
詍
葢
葼
