Bản dịch của từ 犂老 trong tiếng Việt
犂老
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
犂老 (Danh từ)
【lí lǎo】
01
Chỉ người già; cụ già (từ cổ, gọi người mặt sạm đen), tương đương “lão nhân”/“ông cụ” trong cách nói cũ
指老人。老人面色黧黑,故称。犂,通“黧”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂老
lí
犂
lǎo
老
Các từ liên quan
犂元
犂别
犂壁
犂子
犂平
老一辈
老丈
老丈人
老三届
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
- Hình thái radical:
- ⿱,𥝢,牛
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柂
䴻
剺
貍
㰚
竰
藜
囄
釐
醨
缡
鋫
㸵
犀
㸳
㸾
㸩
㸫
㸺
㸰
㹋
牶
㸭
㹆
葙
嵑
堻
棼
㗑
䡏
𠅱
葥
筳
詍
葢
葼
