Bản dịch của từ 犂镜 trong tiếng Việt

犂镜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

犂镜 (Danh từ)

lí jìng
01

Bộ phận của cái cày: tấm kim loại cong (thường bằng gang hoặc thép) gắn trên lưỡi cày, có mặt nhẵn và hơi nghiêng để lật đất sang một bên.

犁上的零件,是用铸铁或钢制成的一块弯板。安在犁铧上方,并向一侧倾斜,表面光滑,作用是把犁起的土翻在一边。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 犂镜

jìng

犂
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
䵓, 犁, 𤛼, 𤛿, 𥝫, 黎
Hình thái radical:
⿱,𥝢,牛
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフノノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép